XẾP HẠNG

Mã nào lớn, mã nào chất?

Mỗi mã có hai thứ hạng. Vốn hóa: lớn tới nhỏ theo giá thật nhân số cổ phiếu lưu hành. Chất lượng: số tiêu chí Fisher đạt trên 5 tiêu chí chấm bằng báo cáo tài chính kiểm toán; hòa thì mã ít tiêu chí trượt hơn đứng trước, rồi tới DOCduan Score. Đây là thứ tự mô tả số liệu, không phải danh sách nên mua.

5 dấu theo thứ tự: tăng doanh thu · biên so với ngành · xu hướng biên · pha loãng · công bố thông tin. Cách chấm từng tiêu chí

  1. #1VICTập đoàn VINGROUP1,71 triệu tỷHạng chất lượng #106
  2. #2VHMVinhomes561,9 nghìn tỷHạng chất lượng #3
  3. #3VCBVietcombank481,3 nghìn tỷHạng chất lượng #10
  4. #4BIDNgân hàng BIDV275,7 nghìn tỷHạng chất lượng #87
  5. #5TCBTechcombank233,8 nghìn tỷHạng chất lượng #42
  6. #6CTGVietinbank233,4 nghìn tỷHạng chất lượng #39
  7. #7GASPV GAS197,9 nghìn tỷHạng chất lượng #7
  8. #8VPBNg.hàng Thịnh Vượng184,9 nghìn tỷHạng chất lượng #78
  9. #9MCHTiêu Dùng Masan181,6 nghìn tỷHạng chất lượng #68
  10. #10MBBMB Bank181,1 nghìn tỷHạng chất lượng #1
  11. #11HPGHòa Phát169,3 nghìn tỷHạng chất lượng #5
  12. #12BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam157,0 nghìn tỷHạng chất lượng #100
  13. #13VPLCTCP Vinpearl147,4 nghìn tỷHạng chất lượng #70
  14. #14HDBHDBank140,1 nghìn tỷHạng chất lượng #80
  15. #15STBNgân hàng Sài Gòn Tài Lộc132,5 nghìn tỷHạng chất lượng #116
  16. #16GVRCao su Việt Nam131,0 nghìn tỷHạng chất lượng #54
  17. #17LPBNgân hàng Lộc Phát125,5 nghìn tỷHạng chất lượng #48
  18. #18ACBACB122,5 nghìn tỷHạng chất lượng #15
  19. #19VNMVinamilk122,5 nghìn tỷHạng chất lượng #16
  20. #20MSNMasan Group108,8 nghìn tỷHạng chất lượng #21
  21. #21FPTFPT107,5 nghìn tỷHạng chất lượng #2
  22. #22MWGThế Giới Di Động107,1 nghìn tỷHạng chất lượng #8
  23. #23VJCVIETJETAIR99,7 nghìn tỷHạng chất lượng #107
  24. #24DMXDMX JSC97,7 nghìn tỷHạng chất lượng #60
  25. #25TCXChứng khoán Kỹ Thương79,1 nghìn tỷHạng chất lượng #24
  26. #26KSFCTCP Tập đoàn Sunshine68,1 nghìn tỷHạng chất lượng #22
  27. #27VCKChứng khoán VPS67,8 nghìn tỷHạng chất lượng #32
  28. #28HVNVietnam Airlines64,6 nghìn tỷHạng chất lượng #90
  29. #29SSBNgân hàng TMCP Đông Nam Á61,6 nghìn tỷHạng chất lượng #56
  30. #30SHBNgân hàng SG HN60,7 nghìn tỷHạng chất lượng #43
  31. #31SSIChứng khoán SSI60,5 nghìn tỷHạng chất lượng #4
  32. #32SABSabeco55,5 nghìn tỷHạng chất lượng #12
  33. #33BVHTập đoàn Bảo Việt55,3 nghìn tỷHạng chất lượng #74
  34. #34VREVincom Retail54,9 nghìn tỷHạng chất lượng #61
  35. #35VPXChứng khoán VPBANK47,7 nghìn tỷHạng chất lượng #30
  36. #36PLXPetrolimex47,4 nghìn tỷHạng chất lượng #17
  37. #37GEEGelex Electric45,8 nghìn tỷHạng chất lượng #55
  38. #38VIBVIB Bank45,6 nghìn tỷHạng chất lượng #93
  39. #39MSBNgân hàng MSB44,3 nghìn tỷHạng chất lượng #59
  40. #40BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex40,9 nghìn tỷHạng chất lượng #50
  41. #41TPBNg.hàng Tiên Phong39,9 nghìn tỷHạng chất lượng #44
  42. #42POWPV Power39,6 nghìn tỷHạng chất lượng #14
  43. #43GMDVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept Holding34,0 nghìn tỷHạng chất lượng #49
  44. #44VIXCHỨNG KHOÁN VIX31,3 nghìn tỷHạng chất lượng #23
  45. #45OCBNgân hàng Phương Đông31,2 nghìn tỷHạng chất lượng #83
  46. #46GEXTập đoàn Gelex31,1 nghìn tỷHạng chất lượng #104
  47. #47EIBEximbank30,9 nghìn tỷHạng chất lượng #119
  48. #48REECơ điện lạnh REE29,9 nghìn tỷHạng chất lượng #35
  49. #49LPSLPBS26,8 nghìn tỷHạng chất lượng #91
  50. #50NABNgân hàng Nam Á26,7 nghìn tỷHạng chất lượng #82
  51. #51FRTFPT Retail26,2 nghìn tỷHạng chất lượng #13
  52. #52HCMHSC25,4 nghìn tỷHạng chất lượng #72
  53. #53GELGELEX INFRASTRUCTURE JSC25,1 nghìn tỷHạng chất lượng #109
  54. #54NVLNovaland25,0 nghìn tỷHạng chất lượng #20
  55. #55KBCĐô thị Kinh Bắc23,9 nghìn tỷHạng chất lượng #53
  56. #56VCIChứng khoán Vietcap22,5 nghìn tỷHạng chất lượng #81
  57. #57SBTThành Thành Công - Biên Hòa21,0 nghìn tỷHạng chất lượng #118
  58. #58VNDChứng khoán VNDIRECT20,9 nghìn tỷHạng chất lượng #71
  59. #59VPIBất động sản Văn Phú20,6 nghìn tỷHạng chất lượng #67
  60. #60VGCTCT Viglacera20,0 nghìn tỷHạng chất lượng #84
  61. #61HAGHoàng Anh Gia Lai18,7 nghìn tỷHạng chất lượng #36
  62. #62DCMĐạm Cà Mau17,8 nghìn tỷHạng chất lượng #62
  63. #63PVSDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam17,4 nghìn tỷHạng chất lượng #85
  64. #64PVDDV khoan D.khí17,0 nghìn tỷHạng chất lượng #41
  65. #65KDHKhang Điền17,0 nghìn tỷHạng chất lượng #18
  66. #66MBSChứng khoán MB15,6 nghìn tỷHạng chất lượng #45
  67. #67SJSSJ Group15,6 nghìn tỷHạng chất lượng #66
  68. #68DPMĐạm Phú Mỹ15,2 nghìn tỷHạng chất lượng #65
  69. #69KDCTập đoàn KIDO14,0 nghìn tỷHạng chất lượng #105
  70. #70IDCTCT IDICO14,0 nghìn tỷHạng chất lượng #46
  71. #71DGCHóa chất Đức Giang13,4 nghìn tỷHạng chất lượng #51
  72. #72HUTTASCO-CTCP13,4 nghìn tỷHạng chất lượng #110
  73. #73DXGCTCP Bluemarq Group12,9 nghìn tỷHạng chất lượng #111
  74. #74PNJPNJ12,7 nghìn tỷHạng chất lượng #11
  75. #75PVTTCT V.tải dầu khí12,3 nghìn tỷHạng chất lượng #57
  76. #76SHSChứng khoán SG HN12,0 nghìn tỷHạng chất lượng #33
  77. #77SIPĐầu tư Sài Gòn VRG11,9 nghìn tỷHạng chất lượng #79
  78. #78BMPNhựa Bình Minh11,7 nghìn tỷHạng chất lượng #37
  79. #79TALBất động sản Taseco11,5 nghìn tỷHạng chất lượng #98
  80. #80BAFNông nghiệp BAF11,4 nghìn tỷHạng chất lượng #122
  81. #81TCHT.chính Hoàng Huy11,3 nghìn tỷHạng chất lượng #112
  82. #82PDRCông ty Phát Đạt11,2 nghìn tỷHạng chất lượng #64
  83. #83VTPBưu chính Viettel10,7 nghìn tỷHạng chất lượng #102
  84. #84NLGĐầu tư Nam Long10,6 nghìn tỷHạng chất lượng #103
  85. #85VHCVĩnh Hoàn10,5 nghìn tỷHạng chất lượng #52
  86. #86DGWCTCP Thế giới Số10,1 nghìn tỷHạng chất lượng #108
  87. #87VCGXNK & Xây dựng VN9,5 nghìn tỷHạng chất lượng #25
  88. #88DSEChứng khoán DNSE9,3 nghìn tỷHạng chất lượng #99
  89. #89CTRCông trình Viettel9,2 nghìn tỷHạng chất lượng #94
  90. #90BWENước - Môi trường Bình Dương9,0 nghìn tỷHạng chất lượng #34
  91. #91EVFTài chính Điện lực8,7 nghìn tỷHạng chất lượng #77
  92. #92PC1Tập đoàn PC18,3 nghìn tỷHạng chất lượng #38
  93. #93CIIH.tầng KT HCM8,2 nghìn tỷHạng chất lượng #121
  94. #94PETDịch Vụ Tổng Hợp Dầu Khí8,2 nghìn tỷHạng chất lượng #113
  95. #95HSGHoa Sen Group8,1 nghìn tỷHạng chất lượng #19
  96. #96DIGTCT ĐTPT Xây dựng7,6 nghìn tỷHạng chất lượng #75
  97. #97FTSChứng khoán FPT7,2 nghìn tỷHạng chất lượng #69
  98. #98BSIChứng khoán BIDV6,9 nghìn tỷHạng chất lượng #88
  99. #99CTDXây dựng Coteccons6,6 nghìn tỷHạng chất lượng #86
  100. #100DBCTập đoàn Dabaco VN6,5 nghìn tỷHạng chất lượng #40
  101. #101CEOTập đoàn C.E.O6,4 nghìn tỷHạng chất lượng #115
  102. #102NT2Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 26,3 nghìn tỷHạng chất lượng #27
  103. #103HDGTập đoàn Hà Đô6,2 nghìn tỷHạng chất lượng #31
  104. #104CTSChứng Khoán VietinBank5,5 nghìn tỷHạng chất lượng #76
  105. #105HHVHạ tầng giao thông Đèo Cả5,1 nghìn tỷHạng chất lượng #28
  106. #106CMGCMC Corp4,9 nghìn tỷHạng chất lượng #6
  107. #107VSCContainer Việt Nam4,9 nghìn tỷHạng chất lượng #58
  108. #108NKGThép Nam Kim4,7 nghìn tỷHạng chất lượng #73
  109. #109PANTập đoàn PAN4,6 nghìn tỷHạng chất lượng #89
  110. #110PHRCao su Phước Hòa4,6 nghìn tỷHạng chất lượng #47
  111. #111HT1Xi măng VICEM Hà Tiên4,5 nghìn tỷHạng chất lượng #95
  112. #112ANVNam Việt4,2 nghìn tỷHạng chất lượng #26
  113. #113HHSĐT - DV Hoàng Huy4,0 nghìn tỷHạng chất lượng #29
  114. #114KOSKOSY3,4 nghìn tỷHạng chất lượng #120
  115. #115DCLDược phẩm Cửu Long3,4 nghìn tỷHạng chất lượng #117
  116. #116DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh2,9 nghìn tỷHạng chất lượng #92
  117. #117NAFCTCP Nafoods Group2,9 nghìn tỷHạng chất lượng #96
  118. #118HDCNhà Bà Rịa VT2,4 nghìn tỷHạng chất lượng #63
  119. #119TCMMay Thành Công1,8 nghìn tỷHạng chất lượng #97
  120. #120HHPHHP Global1,6 nghìn tỷHạng chất lượng #114
  121. #121ELCElcom1,4 nghìn tỷHạng chất lượng #9
  122. #122MSTĐầu tư MST1,0 nghìn tỷHạng chất lượng #101

Mã chỉ có 2 năm BCTC đã đối chiếu thường “chưa đủ số” ở tiêu chí cần chuỗi dài (tăng doanh thu 5 năm, xu hướng biên 3 năm), nên đứng sau dù chưa chắc kém hơn. Thứ hạng đổi khi giá đổi (vốn hóa) và khi có thêm năm báo cáo (chất lượng).