
EIB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
Trụ cột, thị phần lớn · Niêm yết 2009

CÔNG TY TRONG NHÓM
EIB gồm những công ty nào?
Công ty mẹ và các công ty con đang hoạt động mà EIB kiểm soát. Tỷ lệ sở hữu lấy từ báo cáo tài chính hợp nhất; bấm “Nguồn” để xem.

01
Chỉ số thị trường
Vốn hóa và P/E tính lại theo giá hiện tại (nguồn ghi dưới từng ô). Khớp lệnh bình quân và dao động 52 tuần là số của phiên 21/09/2026, lấy từ Vốn hóa, thanh khoản, P/E · VNDIRECT. Đây là số chụp tại một thời điểm, không cập nhật theo từng phiên như khối giá ở trên.
- Vốn hóa
- Đang lấy giá…
- P/E
- Đang lấy giá…
- Khớp lệnh bình quân 20 phiên
- 72,7 tỷ/phiên
- Dao động 52 tuần
- Giá cao nhất gấp 1,68 lần giá thấp nhất
02
Số liệu tài chính FY2024–2025
BCTC hợp nhất kiểm toán do chính ngân hàng công bố · tiền theo tỷ đồng và EPS theo đồng/cổ phiếu.
| Chỉ tiêu | FY2024 | FY2025 | Đơn vị | Nguồn / trang |
|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi thuần | 5.923,525 | 5.979,685 | tỷ đồng | |
| Tổng thu nhập hoạt động (TOI) | Không in riêng | Không in riêng | tỷ đồng | BCTC kiểm toán không in dòng Tổng thu nhập hoạt động riêng |
| LNST thuộc cổ đông ngân hàng mẹ | 3.326,804 | 1.136,939 | tỷ đồng | |
| EPS cơ bản | 1.663 | 610 | đồng/cổ phiếu |
BCTC hợp nhất kiểm toán · FY2024–2025 · TOI chưa công bố riêng. Số FY2024 lấy từ cột so sánh trong BCTC FY2025 (có ngân hàng trình bày lại; EPS được tính lại theo số cổ phiếu phát hành thêm), nên có thể khác số công bố hồi năm 2024. Mỗi số đã được đối chiếu nguyên văn với đúng trang PDF gốc và mã SHA-256 của file. Với TOI, DOCduan không tự cộng các dòng thành phần để dựng ra một con số ngân hàng không công bố.
03
Nếu đầu tư vào EIB
thì giờ bao nhiêu?
Chỉ trả kết quả khi có đủ giá lịch sử đã điều chỉnh, quyền cổ đông và cổ tức thực nhận.
Với 100,0 triệu ban đầu, DOCduan chưa hiển thị lãi/lỗ vì chưa có đủ giá đóng cửa đã điều chỉnh, chia tách và quyền mua, cổ tức tiền mặt thực trả theo từng ngày của EIB.
Kết quả ngoại suy từ P/E, EPS và lợi suất cổ tức hiện tại đã được ngừng hiển thị vì không phản ánh khoản đầu tư lịch sử thực tế.
04