SCREENER
Đặt điều kiện,
rồi đọc từng doanh nghiệp.
Bộ lọc không nói doanh nghiệp nào tốt. Nó chỉ thu hẹp danh sách để bạn không phải đọc cả sàn - phần đọc hiểu vẫn nằm ở hồ sơ từng doanh nghiệp.
24 doanh nghiệp trong bộ dữ liệu
Sắp xếp giảm dần theo DOCduan Score.
| Mã | Doanh nghiệp | Ngành | Giá | Vốn hóa | P/E | ROE | Tăng trưởng DT1 năm | Nợ / VCSH | Score |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VHM | Vinhomes | Bất động sản | 68.400 | 561.894 tỷ | 6,7x | 15,8% | 3,0% | 0,58x | 8,6 |
| MBB | MB Bank | Ngân hàng | 19.550 | 181.097 tỷ | 5,9x | 22,8% | 11,6% | 0,08x | 7,9 |
| SSI | Chứng khoán SSI | Chứng khoán | 20.150 | 60.476 tỷ | 9,8x | 13,4% | 10,7% | 1,05x | 7,8 |
| HPG | Hòa Phát | Vật liệu | 20.050 | 169.281 tỷ | 10,2x | 16,3% | 9,7% | 0,65x | 7,5 |
| FPT | FPT | Công nghệ | 62.700 | 107.488 tỷ | 12,0x | 24,8% | 20,0% | 0,42x | 7,3 |
| VND | Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán | 13.700 | 20.856 tỷ | 10,3x | 11,6% | 9,8% | 0,62x | 7,2 |
| CMG | CMC Corp | Công nghệ | 21.200 | 4.937 tỷ | 12,0x | 14,2% | 6,7% | 0,71x | 6,8 |
| GAS | PV GAS | Năng lượng | 82.000 | 197.862 tỷ | 17,6x | 17,2% | 2,6% | 0,12x | 6,7 |
| POW | PV Power | Năng lượng | 12.900 | 39.575 tỷ | 14,8x | 9,4% | 3,7% | 0,48x | 6,7 |
| MWG | Thế Giới Di Động | Bán lẻ | 72.600 | 107.135 tỷ | 15,2x | 18,6% | 9,7% | 0,68x | 6,5 |
| ACB | ACB | Ngân hàng | 21.100 | 122.473 tỷ | 7,0x | 21,1% | 5,2% | 0,07x | 6,5 |
| ELC | Elcom | Công nghệ | 12.500 | 1.376 tỷ | 9,6x | 19,4% | 11,8% | 0,38x | 6,5 |
| HSG | Hoa Sen Group | Vật liệu | 10.000 | 8.073 tỷ | 8,8x | 6,8% | -7,6% | 0,58x | 6,5 |
| KDH | Khang Điền | Bất động sản | 15.150 | 17.002 tỷ | 17,4x | 9,6% | 18,9% | 0,31x | 6,5 |
| VCB | Vietcombank | Ngân hàng | 57.600 | 481.287 tỷ | 14,9x | 21,4% | 8,5% | 0,05x | 6,4 |
| VNM | Vinamilk | Tiêu dùng | 58.600 | 122.471 tỷ | 14,5x | 24,1% | 1,8% | 0,18x | 6,4 |
| PNJ | PNJ | Bán lẻ | 24.750 | 12.665 tỷ | 3,2x | 26,4% | 9,2% | 0,55x | 6,3 |
| SAB | Sabeco | Tiêu dùng | 43.300 | 55.535 tỷ | 12,9x | 28,6% | 4,2% | 0,03x | 6,2 |
| HCM | HSC | Chứng khoán | 23.550 | 25.433 tỷ | 16,0x | 13,8% | 6,1% | 0,42x | 6,1 |
| FRT | FPT Retail | Bán lẻ | 146.600 | 26.214 tỷ | 31,5x | 17,8% | 5,8% | 1,42x | 5,7 |
| NVL | Novaland | Bất động sản | 10.400 | 24.982 tỷ | 12,0x | 1,2% | 51,2% | 1,68x | 5,5 |
| MSN | Masan Group | Tiêu dùng | 70.900 | 108.828 tỷ | 26,2x | 9,8% | 5,7% | 1,18x | 5,0 |
| PLX | Petrolimex | Năng lượng | 36.650 | 47.421 tỷ | 24,9x | 11,8% | 4,6% | 0,52x | 4,7 |
| NKG | Thép Nam Kim | Vật liệu | 9.450 | 4.652 tỷ | 20,9x | 8,4% | -5,1% | 0,89x | 3,8 |
Giá lấy từ bảng giá Vietcap (dự phòng: giá đóng cửa VNDIRECT). Vốn hóa = giá × số cổ phiếu lưu hành theo HOSE/HNX; P/E = giá ÷ EPS cơ bản trong BCTC kiểm toán; Score chỉ gồm các cấu phần có số đã kiểm. Ô “—” là chưa đủ đầu vào (thiếu giá hoặc EPS không dương). ROE, tăng trưởng và nợ/VCSH vẫn là số minh họa. Nguồn chi tiết ở hồ sơ từng doanh nghiệp.