SCREENER

Đặt điều kiện,
rồi đọc từng doanh nghiệp.

Bộ lọc không nói doanh nghiệp nào tốt. Nó chỉ thu hẹp danh sách để bạn không phải đọc cả sàn - phần đọc hiểu vẫn nằm ở hồ sơ từng doanh nghiệp.

Tài chính minh họaGiá, vốn hóa, P/E và DOCduan Score tính từ giá thị trường thật, số cổ phiếu HOSE/HNX và BCTC kiểm toán. Cơ cấu doanh thu, ROE, nợ trên vốn và biểu đồ nhiều năm vẫn là số liệu mô phỏng để dựng sản phẩm, không dùng để ra quyết định đầu tư.

Xóa điều kiện

24 doanh nghiệp trong bộ dữ liệu

Sắp xếp giảm dần theo DOCduan Score.

Kết quả lọc doanh nghiệp theo các chỉ số tài chính. Giá, vốn hóa, P/E và Score tính từ giá thị trường và BCTC kiểm toán; ROE, tăng trưởng doanh thu và nợ trên vốn là dữ liệu minh họa.
MãDoanh nghiệpNgànhGiáVốn hóaP/EROETăng trưởng DT1 nămNợ / VCSHScore
VHMVinhomesBất động sản68.400561.894 tỷ6,7x15,8%3,0%0,58x8,6
MBBMB BankNgân hàng19.550181.097 tỷ5,9x22,8%11,6%0,08x7,9
SSIChứng khoán SSIChứng khoán20.15060.476 tỷ9,8x13,4%10,7%1,05x7,8
HPGHòa PhátVật liệu20.050169.281 tỷ10,2x16,3%9,7%0,65x7,5
FPTFPTCông nghệ62.700107.488 tỷ12,0x24,8%20,0%0,42x7,3
VNDChứng khoán VNDIRECTChứng khoán13.70020.856 tỷ10,3x11,6%9,8%0,62x7,2
CMGCMC CorpCông nghệ21.2004.937 tỷ12,0x14,2%6,7%0,71x6,8
GASPV GASNăng lượng82.000197.862 tỷ17,6x17,2%2,6%0,12x6,7
POWPV PowerNăng lượng12.90039.575 tỷ14,8x9,4%3,7%0,48x6,7
MWGThế Giới Di ĐộngBán lẻ72.600107.135 tỷ15,2x18,6%9,7%0,68x6,5
ACBACBNgân hàng21.100122.473 tỷ7,0x21,1%5,2%0,07x6,5
ELCElcomCông nghệ12.5001.376 tỷ9,6x19,4%11,8%0,38x6,5
HSGHoa Sen GroupVật liệu10.0008.073 tỷ8,8x6,8%-7,6%0,58x6,5
KDHKhang ĐiềnBất động sản15.15017.002 tỷ17,4x9,6%18,9%0,31x6,5
VCBVietcombankNgân hàng57.600481.287 tỷ14,9x21,4%8,5%0,05x6,4
VNMVinamilkTiêu dùng58.600122.471 tỷ14,5x24,1%1,8%0,18x6,4
PNJPNJBán lẻ24.75012.665 tỷ3,2x26,4%9,2%0,55x6,3
SABSabecoTiêu dùng43.30055.535 tỷ12,9x28,6%4,2%0,03x6,2
HCMHSCChứng khoán23.55025.433 tỷ16,0x13,8%6,1%0,42x6,1
FRTFPT RetailBán lẻ146.60026.214 tỷ31,5x17,8%5,8%1,42x5,7
NVLNovalandBất động sản10.40024.982 tỷ12,0x1,2%51,2%1,68x5,5
MSNMasan GroupTiêu dùng70.900108.828 tỷ26,2x9,8%5,7%1,18x5,0
PLXPetrolimexNăng lượng36.65047.421 tỷ24,9x11,8%4,6%0,52x4,7
NKGThép Nam KimVật liệu9.4504.652 tỷ20,9x8,4%-5,1%0,89x3,8

Giá lấy từ bảng giá Vietcap (dự phòng: giá đóng cửa VNDIRECT). Vốn hóa = giá × số cổ phiếu lưu hành theo HOSE/HNX; P/E = giá ÷ EPS cơ bản trong BCTC kiểm toán; Score chỉ gồm các cấu phần có số đã kiểm. Ô “—” là chưa đủ đầu vào (thiếu giá hoặc EPS không dương). ROE, tăng trưởng và nợ/VCSH vẫn là số minh họa. Nguồn chi tiết ở hồ sơ từng doanh nghiệp.