SO SÁNH
SAB so với VNM
Cùng ngành tiêu dùng - các chỉ số dưới đây so sánh được trực tiếp với nhau.
| Cấu phần | SAB | VNM |
|---|---|---|
| Tăng trưởng | 3,6Đã kiểm | 4,8Đã kiểm |
| Sinh lời | 8,4Đã kiểm | 8,0Đã kiểm |
| Tài chính | —Chưa tính | —Chưa tính |
| Dòng tiền | 6,9Đã kiểm | 7,1Đã kiểm |
| Định giá | 6,6Đã kiểm | 6,1Đã kiểm |
| Chỉ số | SAB | VNM |
|---|---|---|
| Vốn hóa | 55.535 tỷ | 122.471 tỷ |
| Giá | 43.300 đ | 58.600 đ |
| P/E hiện tại | 12,9x | 14,5x |
| ROE | 28,6% | 24,1% |
| Tăng trưởng doanh thu 1 năm | 4,2% | 1,8% |
| Nợ vay / Vốn chủ sở hữu | 0,03x | 0,18x |
Cột giá ở bảng này là giá minh họa dùng để tính P/E, vốn hóa và Score - không phải giá thị trường. Giá thật xem ở hồ sơ từng doanh nghiệp.
Bảng chỉ đặt số liệu cạnh nhau, không xếp hạng doanh nghiệp nào tốt hơn - đọc kèm hồ sơ đầy đủ từng doanh nghiệp trước khi kết luận.