SO SÁNH
ACB so với MBB
Cùng ngành ngân hàng - các chỉ số dưới đây so sánh được trực tiếp với nhau.
| Cấu phần | ACB | MBB |
|---|---|---|
| Tăng trưởng | 3,9Đã kiểm | 7,7Đã kiểm |
| Sinh lời | 7,8Đã kiểm | 7,2Đã kiểm |
| Tài chính | —Chưa tính | —Chưa tính |
| Dòng tiền | —Chưa tính | —Chưa tính |
| Định giá | 8,6Đã kiểm | 9,0Đã kiểm |
| Chỉ số | ACB | MBB |
|---|---|---|
| Vốn hóa | 122.473 tỷ | 181.097 tỷ |
| Giá | 21.100 đ | 19.550 đ |
| P/E hiện tại | 7,0x | 5,9x |
| ROE | 21,1% | 22,8% |
| Tăng trưởng doanh thu 1 năm | 5,2% | 11,6% |
| Nợ vay / Vốn chủ sở hữu | 0,07x | 0,08x |
Cột giá ở bảng này là giá minh họa dùng để tính P/E, vốn hóa và Score - không phải giá thị trường. Giá thật xem ở hồ sơ từng doanh nghiệp.
Bảng chỉ đặt số liệu cạnh nhau, không xếp hạng doanh nghiệp nào tốt hơn - đọc kèm hồ sơ đầy đủ từng doanh nghiệp trước khi kết luận.